nước hàng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước hàng (Danh từ)

Đường được đun nóng cho đến khi cháy xém, sau đó thêm một ít nước vào để tạo thành hỗn hợp có màu nâu sẫm. Dùng để ướp món kho, giúp tăng hương vị và màu sắc cho món ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Thắng nước hàng để nấu thịt kho tàu."
  • 2."Nước hàng làm cho món ăn thêm đậm đà và bắt mắt."
  • 3."Khi thắng nước hàng, cần chú ý không để bị cháy quá."

Lưu ý khi sử dụng "nước hàng"

Lưu ý về danh từ

"nước hàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nước hàng"

nước hàng là danh từ trong tiếng Việt. Đường được đun nóng cho đến khi cháy xém, sau đó thêm một ít nước vào để tạo thành hỗn hợp có màu nâu sẫm. Dùng để ướp món kho, giúp tăng hương vị và màu sắc cho món ăn. Ví dụ: "Thắng nước hàng để nấu thịt kho tàu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này