nước khoáng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước khoáng (Danh từ)

Nước tự nhiên từ dưới lòng đất, chứa nhiều khoáng chất và ion của các nguyên tố hóa học.

Ví dụ (3)
  • 1."Suối nước khoáng thiên nhiên rất tốt cho sức khỏe."
  • 2."Nước khoáng đóng chai được nhiều người ưa chuộng."
  • 3."Sau khi chạy bộ, tôi thường uống nước khoáng để bổ sung khoáng chất."

Lưu ý khi sử dụng "nước khoáng"

Lưu ý về danh từ

"nước khoáng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nước khoáng"

nước khoáng là danh từ trong tiếng Việt. Nước tự nhiên từ dưới lòng đất, chứa nhiều khoáng chất và ion của các nguyên tố hóa học. Ví dụ: "Suối nước khoáng thiên nhiên rất tốt cho sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này