nước hoa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước hoa (Danh từ)

Nước thơm được chiết xuất từ tinh dầu hoa hoặc tổng hợp từ các chất hóa học, thường được sử dụng để xức hoặc bôi nhằm tạo hương thơm.

Ví dụ (3)
  • 1."Xức nước hoa trước khi ra ngoài để thêm phần cuốn hút."
  • 2."Mùi nước hoa sực nức, dễ chịu vô cùng."
  • 3."Cô ấy luôn chọn những loại nước hoa có hương hoa nhài."

Lưu ý khi sử dụng "nước hoa"

Lưu ý về danh từ

"nước hoa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nước hoa"

nước hoa là danh từ trong tiếng Việt. Nước thơm được chiết xuất từ tinh dầu hoa hoặc tổng hợp từ các chất hóa học, thường được sử dụng để xức hoặc bôi nhằm tạo hương thơm. Ví dụ: "Xức nước hoa trước khi ra ngoài để thêm phần cuốn hút."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này