nước gạo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước gạo (Danh từ)

Nước vo gạo, có màu trắng đục, thường được lưu trữ cùng với cơm thừa, canh cặn, v.v., dùng để nuôi lợn.

Ví dụ (4)
  • 1."Đi xin nước gạo."
  • 2."Thùng nước gạo."
  • 3."Nhà tôi thường để nước gạo cho lợn ăn."
  • 4."Sau khi vo gạo, bạn nên giữ lại nước gạo để làm thức ăn cho gia súc."

Lưu ý khi sử dụng "nước gạo"

Lưu ý về danh từ

"nước gạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nước gạo"

nước gạo là danh từ trong tiếng Việt. Nước vo gạo, có màu trắng đục, thường được lưu trữ cùng với cơm thừa, canh cặn, v.v., dùng để nuôi lợn. Ví dụ: "Đi xin nước gạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này