nước đổ lá khoai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước đổ lá khoai (Danh từ)

Hành động hoặc tình huống khi một cái gì đó mất đi giá trị hay ý nghĩa hoặc bị lãng phí.

Ví dụ (3)
  • 1."Học hành không hiệu quả như nước đổ lá khoai, không có gì thu hoạch được."
  • 2."Cứ như nước đổ lá khoai, công sức tôi bỏ ra để thuyết phục anh ấy thật vô ích."
  • 3."Chi tiêu tiền bạc cho những thứ không cần thiết thật giống như nước đổ lá khoai."

Lưu ý khi sử dụng "nước đổ lá khoai"

Lưu ý về danh từ

"nước đổ lá khoai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nước đổ lá khoai"

nước đổ lá khoai là danh từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc tình huống khi một cái gì đó mất đi giá trị hay ý nghĩa hoặc bị lãng phí. Ví dụ: "Học hành không hiệu quả như nước đổ lá khoai, không có gì thu hoạch được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này