nung

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nung (Động từ)

Hiện tượng bệnh đang trong giai đoạn phát triển ngấm ngầm, chưa xuất hiện triệu chứng rõ ràng.

Ví dụ (4)
  • 1."Giai đoạn nung sởi."
  • 2."Nhọt đang nung mủ."
  • 3."Bệnh viêm phổi có thể đang nung trong cơ thể mà chưa có biểu hiện rõ ràng."
  • 4."Các triệu chứng của bệnh cúm thường nung khoảng vài ngày trước khi xuất hiện."

Lưu ý khi sử dụng "nung"

Lưu ý về động từ

"nung" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nung"

nung là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng bệnh đang trong giai đoạn phát triển ngấm ngầm, chưa xuất hiện triệu chứng rõ ràng. Ví dụ: "Giai đoạn nung sởi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này