nu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nu (Danh từ)

Gỗ có vân xoắn đẹp ở bướu to của một số cây gỗ quý, thường được dùng để làm bàn ghế và đồ mỹ nghệ.

Ví dụ (2)
  • 1."Mảnh gỗ nu này rất quý, phù hợp để làm bàn trà."
  • 2."Các nghệ nhân thường lựa chọn nu để chế tác những sản phẩm tinh xảo."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nu (Danh từ)

Tên một con chữ (ν, viết hoa N) của chữ cái Hi Lạp.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong bảng chữ cái Hi Lạp, chữ nu đứng sau chữ mì."
  • 2."Chữ nu được sử dụng nhiều trong các công thức toán học."

Lưu ý khi sử dụng "nu"

Lưu ý về danh từ

"nu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nu"

nu là danh từ trong tiếng Việt. Gỗ có vân xoắn đẹp ở bướu to của một số cây gỗ quý, thường được dùng để làm bàn ghế và đồ mỹ nghệ. Ví dụ: "Mảnh gỗ nu này rất quý, phù hợp để làm bàn trà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này