nức danh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nức danh (Tính từ)

Thường được dùng để chỉ những điều nổi tiếng, được biết đến rộng rãi.

Ví dụ (3)
  • 1."nức tiếng"
  • 2.""Đào non sớm nghĩ thơ lành, Vui vầy một hội nức danh muôn đời.""
  • 3."Nghệ sĩ này nổi tiếng nức danh trong làng điện ảnh."

Lưu ý khi sử dụng "nức danh"

Lưu ý về tính từ

"nức danh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nức danh"

nức danh là tính từ trong tiếng Việt. Thường được dùng để chỉ những điều nổi tiếng, được biết đến rộng rãi. Ví dụ: "nức tiếng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này