nức

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nức (Động từ)

Hành động cạp miệng hoặc vành của đồ vật được làm bằng tre hoặc nứa.

Ví dụ (2)
  • 1."Nức lại cái thúng."
  • 2."Anh nức cái giỏ để cho chắc chắn hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: nức (Động từ)

(Phương ngữ)

Lưu ý khi sử dụng "nức"

Lưu ý về động từ

"nức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nức" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nức"

nức là động từ trong tiếng Việt. Hành động cạp miệng hoặc vành của đồ vật được làm bằng tre hoặc nứa. Ví dụ: "Nức lại cái thúng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này