nục

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nục (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Danh từ chỉ loài cá nục, thường được nói tắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Mắm nục rất thơm ngon."
  • 2."Con nục, con thu đều có vị ngọt."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nục (Tính từ)

Dùng để chỉ thực phẩm chín kỹ, gần như nhừ nát.

Ví dụ (3)
  • 1."Mít chín nục rất ngọt."
  • 2."Cá kho thật nục, ăn rất dễ."
  • 3."Cháo nấu nục vừa ngon vừa dễ tiêu."

Lưu ý khi sử dụng "nục"

Lưu ý về tính từ

"nục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nục"

nục là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Danh từ chỉ loài cá nục, thường được nói tắt. Ví dụ: "Mắm nục rất thơm ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này