nứa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nứa (Danh từ)

Cây thuộc họ tre, sinh trưởng thành bụi, có thân mỏng và gióng dài, thường được sử dụng để đan phên hoặc làm giấy.

Ví dụ (2)
  • 1."Người dân trong làng thường dùng nứa để đan giỏ và làm phên chắn gió."
  • 2."Mấy năm trước, chúng tôi đã học cách làm giấy từ nứa trong lớp học thủ công."

Lưu ý khi sử dụng "nứa"

Lưu ý về danh từ

"nứa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nứa"

nứa là danh từ trong tiếng Việt. Cây thuộc họ tre, sinh trưởng thành bụi, có thân mỏng và gióng dài, thường được sử dụng để đan phên hoặc làm giấy. Ví dụ: "Người dân trong làng thường dùng nứa để đan giỏ và làm phên chắn gió."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này