nửa úp nửa mở

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nửa úp nửa mở (Tính từ)

Mô tả trạng thái không rõ ràng, lấn cấn giữa hai lựa chọn hoặc ý kiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cảm thấy nửa úp nửa mở về quyết định này, không biết nên chọn cái nào."
  • 2."Khi nghe bạn nói, tôi cũng nửa úp nửa mở, không chắc phải đồng ý hay không."
  • 3."Công việc này khiến tôi cảm thấy nửa úp nửa mở, bởi vì tôi có nhiều cơ hội khác."

Lưu ý khi sử dụng "nửa úp nửa mở"

Lưu ý về tính từ

"nửa úp nửa mở" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nửa úp nửa mở"

nửa úp nửa mở là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái không rõ ràng, lấn cấn giữa hai lựa chọn hoặc ý kiến. Ví dụ: "Tôi cảm thấy nửa úp nửa mở về quyết định này, không biết nên chọn cái nào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này