nửa đường đứt gánh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nửa đường đứt gánh (Danh từ)

Một tình huống hay dự định bị bỏ dở giữa chừng, không hoàn thành.

Ví dụ (3)
  • 1."Dự án xây dựng này nửa đường đứt gánh vì thiếu kinh phí."
  • 2."Cô ấy đã có ý định mở một quán cà phê nhưng nửa đường đứt gánh vì dịch bệnh."
  • 3."Chúng tôi đã lên kế hoạch du lịch nhưng do thời tiết xấu, chuyến đi nửa đường đứt gánh."

Lưu ý khi sử dụng "nửa đường đứt gánh"

Lưu ý về danh từ

"nửa đường đứt gánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nửa đường đứt gánh"

nửa đường đứt gánh là danh từ trong tiếng Việt. Một tình huống hay dự định bị bỏ dở giữa chừng, không hoàn thành. Ví dụ: "Dự án xây dựng này nửa đường đứt gánh vì thiếu kinh phí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này