nữ hoàng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nữ hoàng (Danh từ)

Người phụ nữ nắm quyền lực tối cao trong một vương quốc.

Ví dụ (4)
  • 1."Nữ hoàng Ai Cập"
  • 2."Nữ hoàng Anh"
  • 3."Nữ hoàng Elizabeth II đã trị vì trong nhiều thập kỷ."
  • 4."Nữ hoàng của vương quốc này rất được dân chúng yêu mến."

Lưu ý khi sử dụng "nữ hoàng"

Lưu ý về danh từ

"nữ hoàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nữ hoàng"

nữ hoàng là danh từ trong tiếng Việt. Người phụ nữ nắm quyền lực tối cao trong một vương quốc. Ví dụ: "Nữ hoàng Ai Cập"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này