nữ công

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nữ công (Danh từ)

Công tác liên quan đến hoạt động, phong trào dành cho phụ nữ trong các cơ quan, đoàn thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Phụ trách nữ công."
  • 2."Cô ấy đảm nhiệm vai trò quan trọng trong công tác nữ công của hội."

Lưu ý khi sử dụng "nữ công"

Lưu ý về danh từ

"nữ công" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nữ công"

nữ công là danh từ trong tiếng Việt. Công tác liên quan đến hoạt động, phong trào dành cho phụ nữ trong các cơ quan, đoàn thể. Ví dụ: "Phụ trách nữ công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này