nữ giới

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nữ giới (Danh từ)

Những người thuộc về giới có khả năng sinh con, thường được phân biệt với nam giới.

Ví dụ (3)
  • 1."Môn thể thao dành riêng cho nữ giới."
  • 2."Sự tham gia của nữ giới trong các hoạt động xã hội ngày càng tăng."
  • 3."Giáo dục cho nữ giới là chìa khóa để phát triển xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "nữ giới"

Lưu ý về danh từ

"nữ giới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nữ giới"

nữ giới là danh từ trong tiếng Việt. Những người thuộc về giới có khả năng sinh con, thường được phân biệt với nam giới. Ví dụ: "Môn thể thao dành riêng cho nữ giới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này