nsnd

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nsnd (Danh từ)

Viết tắt của 'Nghệ sĩ nhân dân', một danh hiệu cao quý dành cho những người đóng góp lớn cho nghệ thuật Việt Nam.

Ví dụ (3)
  • 1."Bà ấy là nghệ sĩ nhân dân nổi tiếng trong lĩnh vực ca nhạc."
  • 2."Chương trình biểu diễn có sự tham gia của nhiều nghệ sĩ nhân dân hàng đầu."
  • 3."Nghệ sĩ nhân dân luôn được khán giả yêu mến và tôn trọng."

Lưu ý khi sử dụng "nsnd"

Lưu ý về danh từ

"nsnd" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nsnd"

nsnd là danh từ trong tiếng Việt. Viết tắt của 'Nghệ sĩ nhân dân', một danh hiệu cao quý dành cho những người đóng góp lớn cho nghệ thuật Việt Nam. Ví dụ: "Bà ấy là nghệ sĩ nhân dân nổi tiếng trong lĩnh vực ca nhạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này