nsưt

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nsưt (Danh từ)

Người có tài năng xuất sắc trong một lĩnh vực nào đó, thường chỉ trong nghệ thuật hoặc biểu diễn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy là một nghệ sĩ ưu tú, luôn mang đến những màn trình diễn ấn tượng."
  • 2."Ở Việt Nam, nhiều người tôn trọng các nsưt vì sự cống hiến của họ cho nghệ thuật."
  • 3."Tôi rất thích xem các chương trình của nsưt nổi tiếng, họ thực sự rất tài năng."
2
Động từ

Nghĩa 2: nsưt (Động từ)

Hành động thể hiện, biểu diễn tài năng hoặc khả năng của bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi muốn nsưt những điều tôi học được từ lớp khi biểu diễn trên sân khấu."
  • 2."Họ đã nsưt hết mình trong buổi biểu diễn tối qua."
  • 3."Bạn có thể nsưt niềm đam mê của mình qua những bức tranh bạn vẽ."

Lưu ý khi sử dụng "nsưt"

Lưu ý về động từ

"nsưt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nsưt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nsưt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nsưt"

nsưt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người có tài năng xuất sắc trong một lĩnh vực nào đó, thường chỉ trong nghệ thuật hoặc biểu diễn. Ví dụ: "Cô ấy là một nghệ sĩ ưu tú, luôn mang đến những màn trình diễn ấn tượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này