nq

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nq (Danh từ)

Một thuật ngữ dùng để chỉ một thứ gì đó cụ thể, thường là một điều cần được chú ý hoặc một sự kiện quan trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nq mà anh đề cập rất thú vị, tôi muốn tìm hiểu thêm về nó."
  • 2."Chúng ta cần tổ chức một cuộc họp để bàn về nq này."
  • 3."Tôi thấy nq này ảnh hưởng đến công việc của chúng ta nhiều."
2
Động từ

Nghĩa 2: nq (Động từ)

Hành động hoặc quá trình liên quan đến việc tạo ra hoặc thúc đẩy một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần nq kế hoạch để hoàn thành dự án đúng hạn."
  • 2."Cô ấy thường nq những ý tưởng mới cho buổi họp."
  • 3."Tôi sẽ nq các tài liệu cần thiết để chuẩn bị cho chuyến đi."

Lưu ý khi sử dụng "nq"

Lưu ý về động từ

"nq" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nq" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nq" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nq"

nq là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một thuật ngữ dùng để chỉ một thứ gì đó cụ thể, thường là một điều cần được chú ý hoặc một sự kiện quan trọng. Ví dụ: "Nq mà anh đề cập rất thú vị, tôi muốn tìm hiểu thêm về nó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này