noãn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: noãn (Danh từ)

Bộ phận hình trứng nằm trong bầu nhuỵ của hoa, sau này sẽ phát triển thành hạt.

Ví dụ (2)
  • 1."Noãn là phần quan trọng trong quá trình thụ phấn của hoa."
  • 2."Sau khi thụ phấn, noãn sẽ biến thành hạt."

Lưu ý khi sử dụng "noãn"

Lưu ý về danh từ

"noãn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "noãn"

noãn là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận hình trứng nằm trong bầu nhuỵ của hoa, sau này sẽ phát triển thành hạt. Ví dụ: "Noãn là phần quan trọng trong quá trình thụ phấn của hoa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này