notebook

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: notebook (Danh từ)

Máy tính xách tay hiện đại, có kích thước nhỏ gọn như một quyển sách.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi mua một chiếc notebook để phục vụ cho việc học tập."
  • 2."Chiếc notebook này có thể dễ dàng mang theo bên mình khi đi du lịch."

Lưu ý khi sử dụng "notebook"

Lưu ý về danh từ

"notebook" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "notebook"

notebook là danh từ trong tiếng Việt. Máy tính xách tay hiện đại, có kích thước nhỏ gọn như một quyển sách. Ví dụ: "Tôi mua một chiếc notebook để phục vụ cho việc học tập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này