nông trang viên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nông trang viên (Danh từ)

Người tham gia hoặc làm việc tại nông trang.

Ví dụ (2)
  • 1."Nông trang viên cần có kiến thức về trồng trọt và chăn nuôi."
  • 2."Công việc của nông trang viên thường liên quan đến các hoạt động sản xuất nông nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "nông trang viên"

Lưu ý về danh từ

"nông trang viên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nông trang viên"

nông trang viên là danh từ trong tiếng Việt. Người tham gia hoặc làm việc tại nông trang. Ví dụ: "Nông trang viên cần có kiến thức về trồng trọt và chăn nuôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này