nõ
Định nghĩa
Nghĩa 1: nõ (Danh từ)
Ống nhỏ trong điếu hút thuốc lào, dùng để chứa thuốc và hút.
- 1."Nõ tẩu đảm bảo cho việc hút thuốc dễ dàng hơn."
- 2."Bỏ thuốc vào nõ điếu trước khi hút."
Lưu ý khi sử dụng "nõ"
Lưu ý về danh từ
"nõ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "nõ"
nõ là danh từ trong tiếng Việt. Ống nhỏ trong điếu hút thuốc lào, dùng để chứa thuốc và hút. Ví dụ: "Nõ tẩu đảm bảo cho việc hút thuốc dễ dàng hơn."
Từ liên quan
nông trang viên
Người tham gia hoặc làm việc tại nông trang.
nông trường
Khái niệm chỉ nông trường quốc doanh, nơi sản xuất nông nghiệp quy mô lớn.
nông trại
Khu vực sản xuất nông nghiệp, thường bao gồm các cây trồng và vật nuôi.
nõn
Lá non ở một số cây, còn cuộn hoặc bọc kín, chưa mở hết ra.
nõn nà
Có vẻ đẹp mịn màng, mượt mà, giống như nõn cây.
nõn nường
(Từ cũ) dùng để miêu tả vẻ đẹp thanh tú, thường có tính chất mỉa mai.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.