nông trang tập thể

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nông trang tập thể (Danh từ)

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp tập thể tại một số nước xã hội chủ nghĩa, tương đương với hợp tác xã cấp cao.

Ví dụ (2)
  • 1."Nông trang tập thể giúp người nông dân chia sẻ tài nguyên và nâng cao hiệu quả sản xuất."
  • 2."Trong nông trang tập thể, mọi người cùng nhau quyết định các hoạt động canh tác."

Lưu ý khi sử dụng "nông trang tập thể"

Lưu ý về danh từ

"nông trang tập thể" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nông trang tập thể"

nông trang tập thể là danh từ trong tiếng Việt. Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp tập thể tại một số nước xã hội chủ nghĩa, tương đương với hợp tác xã cấp cao. Ví dụ: "Nông trang tập thể giúp người nông dân chia sẻ tài nguyên và nâng cao hiệu quả sản xuất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này