nóng sốt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nóng sốt (Tính từ)

Nóng do vừa mới được nấu hoặc đun sôi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơm canh còn nóng sốt."
  • 2."Món súp này thật nóng sốt và thơm ngon."
  • 3."Bánh vừa ra lò rất nóng sốt, ăn ngay sẽ ngon hơn."

Lưu ý khi sử dụng "nóng sốt"

Lưu ý về tính từ

"nóng sốt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nóng sốt"

nóng sốt là tính từ trong tiếng Việt. Nóng do vừa mới được nấu hoặc đun sôi. Ví dụ: "Cơm canh còn nóng sốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này