nóng nực

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nóng nực (Tính từ)

Từ dùng để chỉ cảm giác khó chịu do nhiệt độ cao, thường mang tính bức bối.

Ví dụ (4)
  • 1."Nóng bức"
  • 2."Ngày hè nóng nực"
  • 3."Thời tiết nóng nực"
  • 4."Cô ấy không chịu nổi cái nóng nực của thành phố vào mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "nóng nực"

Lưu ý về tính từ

"nóng nực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nóng nực"

nóng nực là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ cảm giác khó chịu do nhiệt độ cao, thường mang tính bức bối. Ví dụ: "Nóng bức"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này