nóng tính

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nóng tính (Tính từ)

Có tính dễ nổi nóng và khó kiềm chế cảm xúc.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy rất nóng tính, thường xuyên cáu gắt khi điều không như ý."
  • 2."Cô ấy cần học cách kiềm chế cơn giận vì tính nóng tính của mình."

Lưu ý khi sử dụng "nóng tính"

Lưu ý về tính từ

"nóng tính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nóng tính"

nóng tính là tính từ trong tiếng Việt. Có tính dễ nổi nóng và khó kiềm chế cảm xúc. Ví dụ: "Anh ấy rất nóng tính, thường xuyên cáu gắt khi điều không như ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này