nóng tiết

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nóng tiết (Danh từ)

Tình trạng cơ thể bị tăng nhiệt độ, thường xảy ra do cảm cúm hoặc các bệnh lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình cảm thấy nóng tiết, nên quyết định ở nhà nghỉ ngơi."
  • 2."Khi bị cảm, nhiều người thường gặp tình trạng nóng tiết và khó chịu."
  • 3."Trẻ em dễ bị nóng tiết hơn khi chúng mắc bệnh truyền nhiễm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nóng tiết (Tính từ)

Diễn tả sự nóng bức, gây cảm giác không thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Thời tiết hôm nay thật nóng tiết, mình muốn đi bơi để giải nhiệt."
  • 2."Căn phòng này rất nóng tiết, cần mở cửa cho thoáng mát."
  • 3."Khi làm việc trong môi trường nóng tiết, nhớ uống đủ nước."

Lưu ý khi sử dụng "nóng tiết"

Lưu ý về tính từ

"nóng tiết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nóng tiết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nóng tiết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nóng tiết"

nóng tiết là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng cơ thể bị tăng nhiệt độ, thường xảy ra do cảm cúm hoặc các bệnh lý. Ví dụ: "Hôm nay mình cảm thấy nóng tiết, nên quyết định ở nhà nghỉ ngơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này