nông sản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nông sản (Danh từ)

Sản phẩm từ nông nghiệp, bao gồm gạo, thịt, trứng, rau, hoa quả, và các loại thực phẩm khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Thu mua nông sản."
  • 2."Nhà máy chế biến nông sản."
  • 3."Nông sản Việt Nam xuất khẩu sang nhiều nước."
  • 4."Người nông dân lo lắng về giá cả nông sản trên thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "nông sản"

Lưu ý về danh từ

"nông sản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nông sản"

nông sản là danh từ trong tiếng Việt. Sản phẩm từ nông nghiệp, bao gồm gạo, thịt, trứng, rau, hoa quả, và các loại thực phẩm khác. Ví dụ: "Thu mua nông sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này