nông phẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nông phẩm (Danh từ)

Các sản phẩm nông nghiệp được trồng hoặc sản xuất để tiêu thụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chợ hôm nay bán nhiều nông phẩm tươi ngon như rau củ và trái cây."
  • 2."Anh ấy là người chuyên cung cấp nông phẩm cho siêu thị trong thành phố."
  • 3."Chúng tôi sẽ đi tham quan một trang trại nông phẩm vào cuối tuần này."

Lưu ý khi sử dụng "nông phẩm"

Lưu ý về danh từ

"nông phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nông phẩm"

nông phẩm là danh từ trong tiếng Việt. Các sản phẩm nông nghiệp được trồng hoặc sản xuất để tiêu thụ. Ví dụ: "Chợ hôm nay bán nhiều nông phẩm tươi ngon như rau củ và trái cây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này