nóng mặt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nóng mặt (Tính từ)

Cảm giác mặt ửng đỏ hoặc nóng lên, thường do xấu hổ, xấu hổ hoặc ngượng ngùng.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe người khác khen mình, tôi cảm thấy nóng mặt."
  • 2."Cô ấy đã đỏ mặt và nóng mặt khi bị hỏi về chuyện tình cảm."
  • 3."Anh ấy nóng mặt khi phát hiện ra mình đã nói sai trước mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "nóng mặt"

Lưu ý về tính từ

"nóng mặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nóng mặt"

nóng mặt là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác mặt ửng đỏ hoặc nóng lên, thường do xấu hổ, xấu hổ hoặc ngượng ngùng. Ví dụ: "Khi nghe người khác khen mình, tôi cảm thấy nóng mặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này