nóng hổi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nóng hổi (Tính từ)

Còn giữ nguyên tính chất mới mẻ và có tính thời sự cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Tin nóng hổi"
  • 2."Vấn đề thời sự nóng hổi"
  • 3."Thông tin nóng hổi về vụ việc vừa xảy ra hôm qua."

Lưu ý khi sử dụng "nóng hổi"

Lưu ý về tính từ

"nóng hổi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nóng hổi"

nóng hổi là tính từ trong tiếng Việt. Còn giữ nguyên tính chất mới mẻ và có tính thời sự cao. Ví dụ: "Tin nóng hổi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này