nóng nẩy

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nóng nẩy (Tính từ)

Từ dùng để chỉ trạng thái bồn chồn, thiếu kiên nhẫn hoặc không thể chịu đựng được.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy cảm thấy nóng nẩy khi chờ đợi tin tức."
  • 2."Tôi nóng nẩy không biết mình có đậu kỳ thi không."

Lưu ý khi sử dụng "nóng nẩy"

Lưu ý về tính từ

"nóng nẩy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nóng nẩy"

nóng nẩy là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ trạng thái bồn chồn, thiếu kiên nhẫn hoặc không thể chịu đựng được. Ví dụ: "Cô ấy cảm thấy nóng nẩy khi chờ đợi tin tức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này