nóng lòng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nóng lòng (Tính từ)

Cảm giác háo hức, muốn làm ngay việc gì đó vì không thể chờ thêm được.

Ví dụ (3)
  • 1."Nóng lòng chờ đợi kết quả bài thi."
  • 2."Tôi nóng lòng muốn gặp lại bạn."
  • 3."Cô ấy nóng lòng bắt đầu chuyến đi."

Lưu ý khi sử dụng "nóng lòng"

Lưu ý về tính từ

"nóng lòng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nóng lòng"

nóng lòng là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác háo hức, muốn làm ngay việc gì đó vì không thể chờ thêm được. Ví dụ: "Nóng lòng chờ đợi kết quả bài thi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này