nòng cốt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nòng cốt (Danh từ)

Bộ phận chủ yếu, đóng vai trò trụ cột và là chỗ dựa cho những bộ phận khác xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Lực lượng nòng cốt trong đội là những người có kinh nghiệm."
  • 2."Vai trò nòng cốt trong dự án này thuộc về tổ nghiên cứu."
  • 3."Nòng cốt câu lạc bộ đã tổ chức nhiều hoạt động ý nghĩa."

Lưu ý khi sử dụng "nòng cốt"

Lưu ý về danh từ

"nòng cốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nòng cốt"

nòng cốt là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận chủ yếu, đóng vai trò trụ cột và là chỗ dựa cho những bộ phận khác xung quanh. Ví dụ: "Lực lượng nòng cốt trong đội là những người có kinh nghiệm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này