nòng nọc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nòng nọc (Danh từ)

Ếch nhái ở giai đoạn non, có đuôi, thở bằng mang và sống trong môi trường nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Nòng nọc thường xuất hiện trong ao, hồ vào mùa sinh sản."
  • 2."Ở giai đoạn này, nòng nọc rất nhạy cảm với các tác động từ môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "nòng nọc"

Lưu ý về danh từ

"nòng nọc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nòng nọc"

nòng nọc là danh từ trong tiếng Việt. Ếch nhái ở giai đoạn non, có đuôi, thở bằng mang và sống trong môi trường nước. Ví dụ: "Nòng nọc thường xuất hiện trong ao, hồ vào mùa sinh sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này