nòi giống

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nòi giống (Danh từ)

Giống và nòi của động vật, dùng để chỉ các loại hình khác nhau trong cùng một loài.

Ví dụ (2)
  • 1."Chó cảnh là một nòi giống rất được ưa chuộng hiện nay."
  • 2."Các nhà nghiên cứu đang tìm cách bảo tồn các nòi giống quý hiếm của động vật hoang dã."

Lưu ý khi sử dụng "nòi giống"

Lưu ý về danh từ

"nòi giống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nòi giống"

nòi giống là danh từ trong tiếng Việt. Giống và nòi của động vật, dùng để chỉ các loại hình khác nhau trong cùng một loài. Ví dụ: "Chó cảnh là một nòi giống rất được ưa chuộng hiện nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này