Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: (Đại từ)

(Khẩu ngữ) Từ dùng để chỉ người, vật hoặc sự việc đã được nhắc đến trước đó, có tác dụng nhấn mạnh hoặc làm cho câu nói tự nhiên hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Hát cho nó vui."
  • 2."Tính cách của tôi nó thế."
  • 3.""Hạt tiêu nó bé nó cay, Đồng tiền nó bé, nó hay cửa quyền.""
  • 4."Bữa nay trời nóng, nó làm mình thấy khó chịu."

Câu hỏi thường gặp về ""

nó là đại từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ dùng để chỉ người, vật hoặc sự việc đã được nhắc đến trước đó, có tác dụng nhấn mạnh hoặc làm cho câu nói tự nhiên hơn. Ví dụ: "Hát cho nó vui."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này