nồng cháy

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nồng cháy (Tính từ)

Biểu thị sự mãnh liệt của một tình cảm sâu sắc và thiết tha.

Ví dụ (4)
  • 1."Tình yêu nồng cháy."
  • 2."Ước mơ nồng cháy."
  • 3."Khát vọng nồng cháy."
  • 4."Cô ấy có một niềm đam mê nồng cháy với nghệ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "nồng cháy"

Lưu ý về tính từ

"nồng cháy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nồng cháy"

nồng cháy là tính từ trong tiếng Việt. Biểu thị sự mãnh liệt của một tình cảm sâu sắc và thiết tha. Ví dụ: "Tình yêu nồng cháy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này