nồi đồng cối đá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nồi đồng cối đá (Danh từ)

Một cụm từ dùng để chỉ sự bền bỉ, kiên cố, thường được dùng để miêu tả người hoặc vật có sức chịu đựng lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bố tôi làm nghề nông, ông là người nồi đồng cối đá, luôn vượt qua mọi khó khăn."
  • 2."Cô ấy rất nồi đồng cối đá khi phải đứng ra giải quyết mọi vấn đề trong gia đình."
  • 3."Đối với tôi, chỉ có những ai nồi đồng cối đá mới có thể sống sót trong hoàn cảnh khó khăn này."

Lưu ý khi sử dụng "nồi đồng cối đá"

Lưu ý về danh từ

"nồi đồng cối đá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nồi đồng cối đá"

nồi đồng cối đá là danh từ trong tiếng Việt. Một cụm từ dùng để chỉ sự bền bỉ, kiên cố, thường được dùng để miêu tả người hoặc vật có sức chịu đựng lớn. Ví dụ: "Bố tôi làm nghề nông, ông là người nồi đồng cối đá, luôn vượt qua mọi khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này