nồng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nồng (Tính từ)

Trạng thái thời tiết nóng bức, ẩm ướt, lặng gió và nhiều mây, gây cảm giác ngột ngạt.

Ví dụ (3)
  • 1.""Cơn lạnh còn có cơn nồng, Cơn đắp áo ngắn, cơn chung áo dài.""
  • 2."Thời tiết hôm nay thật nồng, khiến mọi người cảm thấy khó chịu."
  • 3."Sau cơn mưa, không khí trở nên nồng nặc và oi bức."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nồng (Tính từ)

Mang tính chất tình cảm thắm thiết, sâu sắc.

Ví dụ (3)
  • 1.""Lửa tâm càng dập, càng nồng, Trách người đen bạc, ra lòng trăng hoa.""
  • 2."Tình yêu của họ thật nồng nàn và mãnh liệt."
  • 3."Những kỷ niệm tuổi trẻ gợi lại những cảm xúc nồng ấm trong lòng."

Lưu ý khi sử dụng "nồng"

Lưu ý về tính từ

"nồng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nồng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nồng"

nồng là tính từ trong tiếng Việt. Trạng thái thời tiết nóng bức, ẩm ướt, lặng gió và nhiều mây, gây cảm giác ngột ngạt. Ví dụ: ""Cơn lạnh còn có cơn nồng, Cơn đắp áo ngắn, cơn chung áo dài.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này