nồng nã

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nồng nã (Tính từ)

Từ dùng để chỉ cảm giác rất nồng, rất đậm, thường liên quan đến mùi hương hoặc vị giác.

Ví dụ (4)
  • 1."Hơi rượu nồng nã."
  • 2.""Đòi phen cợt phấn cười hồng, Ngọc lung lay động, hương nồng nã rơi.""
  • 3."Món ăn này có hương vị nồng nã, khiến ai cũng phải thích thú."
  • 4."Người phụ nữ tỏa ra mùi hương nồng nã của hoa nhài."

Lưu ý khi sử dụng "nồng nã"

Lưu ý về tính từ

"nồng nã" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nồng nã"

nồng nã là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ cảm giác rất nồng, rất đậm, thường liên quan đến mùi hương hoặc vị giác. Ví dụ: "Hơi rượu nồng nã."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này