nồng nhiệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nồng nhiệt (Tính từ)

Đầy nhiệt tình và rất chân thành, thể hiện sự quan tâm sâu sắc.

Ví dụ (4)
  • 1."Đón chào nồng nhiệt."
  • 2."Cổ vũ nồng nhiệt."
  • 3."Tình cảm nồng nhiệt."
  • 4."Người hâm mộ đã thể hiện tình yêu nồng nhiệt dành cho đội bóng."

Lưu ý khi sử dụng "nồng nhiệt"

Lưu ý về tính từ

"nồng nhiệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nồng nhiệt"

nồng nhiệt là tính từ trong tiếng Việt. Đầy nhiệt tình và rất chân thành, thể hiện sự quan tâm sâu sắc. Ví dụ: "Đón chào nồng nhiệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này