non

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: non (Danh từ)

(Văn chương) chỉ về núi hoặc hình ảnh đẹp của đất trời.

Ví dụ (3)
  • 1."Non xanh nước biếc"
  • 2.""Một cây làm chẳng nên non, Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.""
  • 3."Mình sẽ leo lên đỉnh non cao để ngắm cảnh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: non (Tính từ)

Mô tả sự yếu kém về bản lĩnh hoặc tinh thần.

Ví dụ (3)
  • 1."Chẳng phải tay non"
  • 2."Non gan"
  • 3."Cô ấy vẫn còn non nớt trong công việc này."

Lưu ý khi sử dụng "non"

Lưu ý về tính từ

"non" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"non" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "non" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "non"

non là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Văn chương) chỉ về núi hoặc hình ảnh đẹp của đất trời. Ví dụ: "Non xanh nước biếc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này