nom dòm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nom dòm (Động từ)

Có ý nghĩa tương tự như 'trông chừng', thể hiện hành động canh gác hoặc theo dõi.

Ví dụ (2)
  • 1."Phải nom dòm các con cho kỹ để chúng không chạy ra đường."
  • 2."Nom dòm nhà cửa để đảm bảo an toàn trong những ngày vắng nhà."

Lưu ý khi sử dụng "nom dòm"

Lưu ý về động từ

"nom dòm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nom dòm"

nom dòm là động từ trong tiếng Việt. Có ý nghĩa tương tự như 'trông chừng', thể hiện hành động canh gác hoặc theo dõi. Ví dụ: "Phải nom dòm các con cho kỹ để chúng không chạy ra đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này