non choẹt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: non choẹt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Diễn tả vẻ mặt hoặc giọng nói quá non trẻ, chưa có sự từng trải, thường mang hàm ý coi thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt non choẹt."
  • 2."Giọng nói của cậu ấy thật non choẹt, chưa thể hiện sự chín chắn."
  • 3."Cô ấy còn rất non choẹt trong cách giao tiếp."

Lưu ý khi sử dụng "non choẹt"

Lưu ý về tính từ

"non choẹt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "non choẹt"

non choẹt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Diễn tả vẻ mặt hoặc giọng nói quá non trẻ, chưa có sự từng trải, thường mang hàm ý coi thường. Ví dụ: "Mặt non choẹt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này