nội địa

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nội địa (Danh từ)

Địa bàn trong nước của một quốc gia, không bao gồm các vùng lãnh thổ ở nước ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình muốn mua đồ nội địa để hỗ trợ sản phẩm trong nước."
  • 2."Chuyến đi lần này sẽ chỉ tập trung vào các tỉnh nội địa."
  • 3."Nhiều doanh nghiệp đang đầu tư vào thị trường nội địa để phát triển kinh doanh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nội địa (Tính từ)

Liên quan đến các hoạt động, sản phẩm xảy ra trong nước mà không xuất khẩu.

Ví dụ (3)
  • 1."Sản phẩm nội địa thường có giá cả phải chăng hơn so với hàng nhập khẩu."
  • 2."Công ty này chuyên sản xuất hàng nội địa với chất lượng tốt."
  • 3."Người tiêu dùng đang dần chuyển sang ủng hộ các thương hiệu nội địa."

Lưu ý khi sử dụng "nội địa"

Lưu ý về tính từ

"nội địa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nội địa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nội địa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nội địa"

nội địa là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Địa bàn trong nước của một quốc gia, không bao gồm các vùng lãnh thổ ở nước ngoài. Ví dụ: "Mình muốn mua đồ nội địa để hỗ trợ sản phẩm trong nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này