nơi nơi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nơi nơi (Danh từ)

Khắp mọi nơi, nói một cách tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Nơi nơi đều nhất tề nổi dậy."
  • 2."Mọi người nơi nơi đang chuẩn bị cho lễ hội."
  • 3."Tình yêu thương lan tỏa nơi nơi trong cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "nơi nơi"

Lưu ý về danh từ

"nơi nơi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nơi nơi"

nơi nơi là danh từ trong tiếng Việt. Khắp mọi nơi, nói một cách tổng quát. Ví dụ: "Nơi nơi đều nhất tề nổi dậy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này