nơ-ron
Định nghĩa
Nghĩa 1: nơ-ron (Danh từ)
Một tế bào thần kinh trong hệ thần kinh, có chức năng truyền tải thông tin giữa các phần khác nhau của cơ thể.
- 1."Nơ-ron giúp kết nối não với các bộ phận khác của cơ thể."
- 2."Mỗi nơ-ron có vai trò quan trọng trong việc truyền dẫn tín hiệu."
- 3."Các nơ-ron cảm giác giúp chúng ta cảm nhận được nhiệt độ và áp lực."
Nghĩa 2: nơ-ron (Danh từ)
Một đơn vị trong mạng lưới máy tính, cho phép chia sẻ thông tin và tài nguyên.
- 1."Mỗi nơ-ron trong mạng giúp tăng cường khả năng xử lý dữ liệu."
- 2."Hệ thống này bao gồm nhiều nơ-ron kết nối với nhau."
- 3."Công nghệ nơ-ron đang được ứng dụng phổ biến trong các trung tâm dữ liệu."
Lưu ý khi sử dụng "nơ-ron"
Lưu ý về danh từ
"nơ-ron" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "nơ-ron" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "nơ-ron"
nơ-ron là danh từ trong tiếng Việt. Một tế bào thần kinh trong hệ thần kinh, có chức năng truyền tải thông tin giữa các phần khác nhau của cơ thể. Ví dụ: "Nơ-ron giúp kết nối não với các bộ phận khác của cơ thể."
Từ liên quan
nũng
(Khẩu ngữ) Hành động làm nũng, thường thể hiện sự đòi hỏi hay cảm xúc với người lớn.
nũng nịu
Hành động thể hiện sự yếu đuối, cần được chăm sóc hoặc nuông chiều, thường là từ trẻ con.
nơ
Vật trang trí thường được làm bằng vải hoặc lụa, dùng để cài vào tóc, áo hoặc các bộ trang phục khác.
nơ-tron
Một loại dây thừng hoặc dây để buộc, thường được sử dụng trong các hoạt động như thể thao hoặc cắm trại.
nơi
(Khẩu ngữ) từ chỉ người mà người ta có mối quan hệ yêu đương nhằm tiến tới hôn nhân.
nơi nơi
Khắp mọi nơi, nói một cách tổng quát.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.