nơ-ron

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nơ-ron (Danh từ)

Một tế bào thần kinh trong hệ thần kinh, có chức năng truyền tải thông tin giữa các phần khác nhau của cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Nơ-ron giúp kết nối não với các bộ phận khác của cơ thể."
  • 2."Mỗi nơ-ron có vai trò quan trọng trong việc truyền dẫn tín hiệu."
  • 3."Các nơ-ron cảm giác giúp chúng ta cảm nhận được nhiệt độ và áp lực."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nơ-ron (Danh từ)

Một đơn vị trong mạng lưới máy tính, cho phép chia sẻ thông tin và tài nguyên.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi nơ-ron trong mạng giúp tăng cường khả năng xử lý dữ liệu."
  • 2."Hệ thống này bao gồm nhiều nơ-ron kết nối với nhau."
  • 3."Công nghệ nơ-ron đang được ứng dụng phổ biến trong các trung tâm dữ liệu."

Lưu ý khi sử dụng "nơ-ron"

Lưu ý về danh từ

"nơ-ron" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nơ-ron" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nơ-ron"

nơ-ron là danh từ trong tiếng Việt. Một tế bào thần kinh trong hệ thần kinh, có chức năng truyền tải thông tin giữa các phần khác nhau của cơ thể. Ví dụ: "Nơ-ron giúp kết nối não với các bộ phận khác của cơ thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này