nơm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nơm (Danh từ)

Đồ đan bằng tre, có hình dạng giống cái chuông, dùng để bắt cá.

Ví dụ (3)
  • 1.""Trách ai đặng cá quên nơm, Đặng chim bẻ ná, quên ơn sinh thành.""
  • 2."Nơm cá thường được đặt cạnh bờ ao."
  • 3."Tôi đã mua một cái nơm mới để đi chụp cá."
2
Động từ

Nghĩa 2: nơm (Động từ)

Hành động bắt cá bằng nơm.

Ví dụ (3)
  • 1."Xách nơm đi nơm cá."
  • 2."Mỗi buổi sáng, họ đi nơm để kiếm thức ăn."
  • 3."Chúng tôi đã nơm được nhiều cá ở dòng suối gần nhà."

Lưu ý khi sử dụng "nơm"

Lưu ý về động từ

"nơm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nơm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nơm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nơm"

nơm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ đan bằng tre, có hình dạng giống cái chuông, dùng để bắt cá. Ví dụ: ""Trách ai đặng cá quên nơm, Đặng chim bẻ ná, quên ơn sinh thành.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này